Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "kim ngạch" (1)
kim ngạch
Tiếng Anh
Danh từtrade value
Kim ngạch thương mại giữa hai quốc gia đã tăng đáng kể.
The trade value between the two countries has increased significantly.
Từ liên quan "kim ngạch" (1)
kim ngạch thương mại
Tiếng Anh
Cụm từtrade turnover
Kim ngạch thương mại song phương đạt 89,5 tỷ USD.
Bilateral trade turnover reached 89.5 billion USD.
Cụm từ "kim ngạch" (3)
Kim ngạch thương mại giữa hai quốc gia đã tăng đáng kể.
The trade value between the two countries has increased significantly.
Kim ngạch thương mại song phương đạt 89,5 tỷ USD.
Bilateral trade turnover reached 89.5 billion USD.
Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu tăng 30%.
Total import-export turnover increased by 30%.
